Hình nền cho burgonets
BeDict Logo

burgonets

/ˈbɜːrɡənəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, những người lính bộ binh đội mũ sắt bộ binh loại burgonet, loại mũ giúp bảo vệ đầu mà vẫn cho phép họ nhìn rõ chiến trường.