

burgonets
Định nghĩa
Từ liên quan
infantrymen noun
/ˈɪnfəntrimən/ /ˈɪnfəntriˌmen/
Bộ binh, lính bộ binh.
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
cheekpieces noun
/ˈtʃiːkpiːsɪz/
Yếm má.
burgonet noun
/ˈbɜːrɡənət/ /ˈbɜːrɡəˌnɛt/
Mũ sắt nhẹ, mũ chiến binh.
reenactment noun
/ˌriːɪˈnæktmənt/ /ˌriːəˈnæktmənt/