verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quạc quạc, kêu cạc cạc (như gà mái/ngỗng). To make a sharp, broken noise or cry, as a hen or goose does. Ví dụ : "The goose cackled loudly when the dog approached its nest. " Con ngỗng kêu quạc quạc rất lớn khi con chó tiến lại gần tổ của nó. sound animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quàng quạc, cười the thé, cười như gà mái. To laugh with a broken sound similar to a hen's cry. Ví dụ : "The witch cackled evilly." Mụ phù thủy cười the thé một cách độc ác. sound animal action entertainment language emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ngớ ngẩn, nói nhảm nhí, ba hoa. To talk in a silly manner; to prattle. Ví dụ : "The teenagers cackled about their favorite TV show during lunch break. " Trong giờ nghỉ trưa, đám thanh thiếu niên ba hoa về chương trình TV yêu thích của chúng. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc