BeDict Logo

caravanserai

/kaɹəˈvansəɹʌɪ/ /kɑɹəˈvænsəɹaɪ/
Hình ảnh minh họa cho caravanserai: Lữ quán, nhà trạm.
 - Image 1
caravanserai: Lữ quán, nhà trạm.
 - Thumbnail 1
caravanserai: Lữ quán, nhà trạm.
 - Thumbnail 2
noun

Sau nhiều ngày di chuyển trên sa mạc, những thương nhân mệt mỏi cuối cùng cũng rất mừng khi đến được lữ quán, nơi có sân trong che chắn cho đàn lạc đà của họ nghỉ ngơi.

Hình ảnh minh họa cho caravanserai: Khách sạn sang trọng, lữ quán cao cấp.
noun

Khách sạn sang trọng, lữ quán cao cấp.

Sau một ngày dài mệt mỏi vì di chuyển, những du khách kiệt sức đã thở phào nhẹ nhõm khi đến được khách sạn sang trọng, hay lữ quán cao cấp, nơi họ được tận hưởng những chiếc giường êm ái và một bữa ăn ngon miệng.

Hình ảnh minh họa cho caravanserai: Lữ quán, nhà trọ (cho đoàn lữ hành).
 - Image 1
caravanserai: Lữ quán, nhà trọ (cho đoàn lữ hành).
 - Thumbnail 1
caravanserai: Lữ quán, nhà trọ (cho đoàn lữ hành).
 - Thumbnail 2
noun

Lữ quán, nhà trọ (cho đoàn lữ hành).

Sau nhiều ngày di chuyển qua sa mạc, những thương nhân mệt mỏi cuối cùng cũng thở phào nhẹ nhõm khi đến được bức tường đón chào của lữ quán, nơi họ có thể nghỉ ngơi và bổ sung hàng hóa.