Hình nền cho caravanserai
BeDict Logo

caravanserai

/kaɹəˈvansəɹʌɪ/ /kɑɹəˈvænsəɹaɪ/

Định nghĩa

noun

Lữ quán, nhà trạm.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày di chuyển trên sa mạc, những thương nhân mệt mỏi cuối cùng cũng rất mừng khi đến được lữ quán, nơi có sân trong che chắn cho đàn lạc đà của họ nghỉ ngơi.
noun

Khách sạn sang trọng, lữ quán cao cấp.

Ví dụ :

Sau một ngày dài mệt mỏi vì di chuyển, những du khách kiệt sức đã thở phào nhẹ nhõm khi đến được khách sạn sang trọng, hay lữ quán cao cấp, nơi họ được tận hưởng những chiếc giường êm ái và một bữa ăn ngon miệng.
noun

Lữ quán, nhà trọ (cho đoàn lữ hành).

Ví dụ :

Sau nhiều ngày di chuyển qua sa mạc, những thương nhân mệt mỏi cuối cùng cũng thở phào nhẹ nhõm khi đến được bức tường đón chào của lữ quán, nơi họ có thể nghỉ ngơi và bổ sung hàng hóa.