noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn lữ hành, đoàn xe, đoàn người. A convoy or procession of travelers, their vehicles and cargo, and any pack animals, especially camels crossing a desert. Ví dụ : "The caravans of camels, laden with spices, slowly made their way across the Sahara Desert. " Những đoàn lữ hành lạc đà chở đầy gia vị chậm rãi vượt qua sa mạc Sahara. world vehicle history tradition place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn xe nhà lưu động. A furnished vehicle towed behind a car, etc., and used as a dwelling when stationary. Ví dụ : "The family parked their caravans by the lake to enjoy a weekend camping trip. " Gia đình đỗ những xe nhà lưu động của họ bên hồ để tận hưởng chuyến cắm trại cuối tuần. vehicle property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển theo đoàn, đi thành đoàn. To travel in a caravan (procession). Ví dụ : "The wedding party got in their cars and caravaned from the chapel to the reception hall." Đám cưới lên xe hơi và di chuyển thành đoàn từ nhà thờ đến hội trường tiệc cưới. action vehicle process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe kéo, sống trong xe kéo. To travel and/or live in a caravan (vehicle). Ví dụ : "When my parents retired they really got back into caravanning." Khi bố mẹ tôi về hưu, họ bắt đầu quay lại cuộc sống đi du lịch và ở trong xe kéo. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc