Hình nền cho careworn
BeDict Logo

careworn

/ˈkɛːwɔːn/ /ˈkɛəɹˌwɔɹn/

Định nghĩa

adjective

Ưu phiền, héo hon, mệt mỏi vì lo lắng.

Ví dụ :

Việc phải vất vả chăm sóc gia đình ốm đau suốt mấy tuần liền đã khiến anh ấy trông tiều tụy và héo honlo lắng.