BeDict Logo

carillons

/ˈkærələnz/ /ˈkɛrələnz/
noun

Ví dụ:

Mỗi buổi chiều, âm thanh tuyệt đẹp của hệ thống chuông chùm từ tháp nhà thờ vang vọng khắp quảng trường thị trấn, gọi mời mọi người đến cầu nguyện.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "afternoon" - Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.
/af.təɾˈnʉːn/ /ˌɑːf.tə.ˈnuːn/ /ˌæf.tɚ.ˈnun/

Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.

Chúng tôi thường ăn tối gia đình vào buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "countries" - Đất nước, quốc gia, xứ sở.
/ˈkʌntɹiz/

Đất nước, quốc gia, xứ sở.

Những ngọn đồi nhấp nhô và những ngôi làng cổ kính là những đặc điểm tiêu biểu của các vùng quê xung quanh Oxford.

Hình ảnh minh họa cho từ "originating" - Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.
/əˈrɪdʒəˌneɪtɪŋ/ /ˈɔːrɪdʒəˌneɪtɪŋ/

Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.

Tin đồn này bắt nguồn từ một sự hiểu lầm trong văn phòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "morning" - Buổi sáng, Bình minh.
/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Buổi sáng, Bình minh.

Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "cheerful" - Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.
cheerfuladjective
/ˈt͡ʃɪəfəl/ /ˈt͡ʃɪɹfəl/

Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.

Sáng nay em gái tôi vui vẻ hẳn ra, vừa hát líu lo vừa chuẩn bị đi học, trông rất yêu đời.

Hình ảnh minh họa cho từ "throughout" - Suốt, xuyên suốt.
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]

Suốt, xuyên suốt.

Giáo viên đã giải thích bài học một cách kỹ lưỡng xuyên suốt cả tiết học.

Hình ảnh minh họa cho từ "keyboard" - Bàn phím, bộ gõ.
/ˈkiːbɔːd/ /ˈkibɔɹd/

Bàn phím, bộ .

Con trai tôi dùng bàn phím để đánh máy bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "operated" - Vận hành, hoạt động, thực hiện.
/ˈɒpəreɪtɪd/ /ˈɑːpəreɪtɪd/

Vận hành, hoạt động, thực hiện.

Người thợ làm bánh vận hành lò nướng để nướng bánh mì.

Hình ảnh minh họa cho từ "adapted" - Thích nghi, điều chỉnh.
/əˈdæptɪd/

Thích nghi, điều chỉnh.

Cô ấy đã điều chỉnh thói quen học tập của mình cho phù hợp với chương trình học mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "calling" - Gọi, kêu.
/ˈkɔːlɪŋ/

Gọi, kêu.

Cô giáo đang gọi tên từng bạn để đến lượt trả lời câu hỏi.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "musical" - Nhạc kịch.
/ˈmju.zɪ.kəl/

Nhạc kịch.

Vở nhạc kịch thường niên của trường đã thành công vang dội, với những bài hát bắt tai và những điệu nhảy tràn đầy năng lượng do các học sinh biểu diễn.