Hình nền cho cartwheeled
BeDict Logo

cartwheeled

/ˈkɑːrtwiːld/ /ˈkɑːrtʍiːld/

Định nghĩa

verb

Nhào lộn nghiêng, trồng cây chuối ngang.

Ví dụ :

Cô bé nhào lộn nghiêng người, trồng cây chuối ngang khắp công viên, cười khúc khích vui sướng.