verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn nghiêng, trồng cây chuối ngang. To perform the gymnastics feat of a cartwheel. Ví dụ : "The little girl cartwheeled across the park, laughing with joy. " Cô bé nhào lộn nghiêng người, trồng cây chuối ngang khắp công viên, cười khúc khích vui sướng. sport action body entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn nhào, lật nhào. To flip end over end: normally said of a crashing vehicle or aircraft. Ví dụ : "The race car hit a bump and cartwheeled over the finish line." Chiếc xe đua bị xóc mạnh rồi lộn nhào qua vạch đích. vehicle action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc