noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình, Lọ, Đài. A vase with a footed base. Ví dụ : "The grandmother carefully placed the delicate flowers in the beautiful urn on the table. " Người bà cẩn thận đặt những bông hoa mỏng manh vào chiếc bình có đế đẹp đẽ trên bàn. art utensil architecture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm trà, ấm cà phê. A metal vessel for serving tea or coffee. Ví dụ : "Grandma used the silver urn to serve tea to the guests at her birthday party. " Trong tiệc sinh nhật của mình, bà dùng chiếc ấm trà bạc để rót trà mời khách. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đựng tro cốt, hũ đựng tro cốt. A vessel for the ashes or cremains of a deceased person. Ví dụ : "After cremation, my grandmother's ashes were placed in a beautiful wooden urn. " Sau khi hỏa táng, tro cốt của bà tôi được đặt trong một bình đựng tro cốt bằng gỗ rất đẹp. ritual utensil item religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đựng tro cốt, Mộ. Any place of burial; the grave. Ví dụ : "After a long life, she found her final rest in the family urn, next to her beloved husband. " Sau một cuộc đời dài, bà đã tìm được nơi an nghỉ cuối cùng trong phần mộ của gia đình, cạnh người chồng yêu quý. place archaeology ritual history religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vại. A measure of capacity for liquids, containing about three gallons and a half, wine measure. It was half the amphora, and four times the congius. Ví dụ : "The recipe called for three urns of wine to make the traditional stew. " Công thức nấu món hầm truyền thống này cần đến ba vại rượu. unit amount utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu đựng bào tử. A hollow body shaped like an urn, in which the spores of mosses are contained; a spore case; a theca. Ví dụ : "The botanist carefully examined the moss, pointing out the tiny urn at the tip of each stalk, where the spores were developing. " Nhà thực vật học cẩn thận xem xét cây rêu, chỉ vào những bầu đựng bào tử nhỏ xíu ở đầu mỗi cuống, nơi các bào tử đang phát triển. biology plant organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào bình, bỏ vào bình. To place in an urn. Ví dụ : "After the cremation, the family decided to urn their mother's ashes. " Sau khi hỏa táng, gia đình quyết định cho tro cốt của mẹ vào bình. ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc