Hình nền cho urn
BeDict Logo

urn

/ɜːn/ /ɝn/

Định nghĩa

noun

Bình, Lọ, Đài.

Ví dụ :

Người bà cẩn thận đặt những bông hoa mỏng manh vào chiếc bình có đế đẹp đẽ trên bàn.
noun

Bầu đựng bào tử.

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận xem xét cây rêu, chỉ vào những bầu đựng bào tử nhỏ xíu ở đầu mỗi cuống, nơi các bào tử đang phát triển.