Hình nền cho castrations
BeDict Logo

castrations

/kæˈstreɪʃənz/ /kæˈstreɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Thiến, sự thiến, hoạn, sự hoạn.

Ví dụ :

Nông dân đôi khi thực hiện việc thiến trên gia súc đực để kiểm soát việc sinh sản và cải thiện chất lượng thịt.
noun

Thiến quyền, tước đoạt quyền lực.

Ví dụ :

Việc quản lý quá chi li và thiếu tự chủ liên tục khiến anh ấy cảm thấy như quyền lực của một quản lý dự án bị tước đoạt dần dần.