Hình nền cho catchment
BeDict Logo

catchment

/ˈkatʃmənt/ /ˈkætʃmənt/

Định nghĩa

noun

Lưu vực, vùng thu nước, khu vực hứng nước.

Ví dụ :

Cái thùng hứng nước mưa lớn đóng vai trò như một vùng thu nước mưa, cung cấp nước cho vườn trong những đợt khô hạn.