Hình nền cho whiskers
BeDict Logo

whiskers

/ˈwɪskərz/ /ˈwɪskɪrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi có bộ ria mép dài, trắng mà ông hay vuốt ve mỗi khi suy nghĩ.
noun

Ví dụ :

Trên biểu đồ hộp về điểm kiểm tra, phần râu cho thấy điểm cao nhất và thấp nhất của cả lớp, giúp ta biết được phạm vi điểm số của học sinh.