Hình nền cho catharsis
BeDict Logo

catharsis

/kəˈθɑːsɪs/ /kəˈθɑːɹˌsɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi xem vở kịch đầy xúc động về một gia đình vượt qua khó khăn, cô ấy cảm thấy một sự thanh lọc cảm xúc sâu sắc, cuối cùng cũng có thể giải tỏa được những lo lắng dồn nén bấy lâu nay.
noun

Sự thanh lọc, sự giải tỏa.

Ví dụ :

Sau một cuộc tranh cãi dài với chị gái, Maria cảm thấy một sự giải tỏa trong lòng sau khi cuối cùng cũng bày tỏ hết những bực dọc của mình.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm im lặng về vụ tai nạn, việc nói chuyện cởi mở với nhà trị liệu cuối cùng đã mang lại cho Sarah cảm giác được giải tỏa hết những cảm xúc dồn nén, như thể tâm hồn được thanh lọc.
noun

Tẩy ruột, sự xổ ruột.

Ví dụ :

Sau khi vô tình nuốt phải một lượng lớn dung dịch tẩy rửa, bác sĩ đã khuyên nên lập tức tẩy ruột để loại bỏ chất độc ra khỏi cơ thể anh ấy.