Hình nền cho cerclage
BeDict Logo

cerclage

/ˈsɜːrklɑːʒ/ /ˈsɜːrklɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi bị co thắt sớm, bác sĩ đã đề nghị khâu vòng cổ tử cung để giúp ngăn ngừa sinh non.