Hình nền cho caps
BeDict Logo

caps

/kæps/

Định nghĩa

noun

Mũ lưỡi trai, mũ kết, mũ chóp.

Ví dụ :

Bọn trẻ đều đội mũ lưỡi trai để che nắng.
noun

Áo đấu (quốc tế), trận đấu (quốc tế), lần khoác áo đội tuyển.

Ví dụ :

"Rio Ferdinand won his 50th cap for England in a game against Sweden."
Trong trận đấu với Thụy Điển, Rio Ferdinand đã có lần thứ 50 khoác áo đội tuyển Anh.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách hướng dẫn thực địa ghi chú rằng ngực của chim cổ đỏ có màu đỏ gỉ và mũ đầu màu xám đá, giúp chúng tôi nhận dạng nó một cách nhanh chóng.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cố định cột buồm trên vào cột buồm dưới bằng những ống chụp sắt chắc chắn.
verb

Bắn, hạ sát.

Ví dụ :

Trong một vụ xả súng ở trường học, khi mà một đứa trẻ nào đó bắn chết (hạ sát) hàng loạt đứa trẻ khác, thì nó lấy súng ở đâu ra? Có lẽ là từ một thành viên trong gia đình, tủ súng của họ chẳng hạn.