noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ lưỡi trai, mũ kết, mũ chóp. A close-fitting hat, either brimless or peaked. Ví dụ : "The children were all wearing caps to protect them from the sun." Bọn trẻ đều đội mũ lưỡi trai để che nắng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ, mũ lưỡi trai. A special hat to indicate rank, occupation, etc. Ví dụ : "At graduation, the students tossed their caps into the air to celebrate finishing school. " Trong lễ tốt nghiệp, các sinh viên tung những chiếc mũ cử nhân lên trời để ăn mừng việc hoàn thành chương trình học. appearance job style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ tốt nghiệp. An academic mortarboard. Ví dụ : "At graduation, the students threw their caps into the air to celebrate. " Trong lễ tốt nghiệp, các sinh viên đã tung những chiếc mũ tốt nghiệp lên trời để ăn mừng. education wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắp, mũ, vỏ bọc. A protective cover or seal. Ví dụ : "He took the cap off the bottle and splashed himself with some cologne." Anh ấy mở nắp chai rồi xức một ít nước hoa lên người. part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ chụp răng. A crown for covering a tooth. Ví dụ : "He had golden caps on his teeth." Anh ấy có mấy cái mũ chụp răng bằng vàng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp. The summit of a mountain, etc. Ví dụ : "There was snow on the cap of the mountain." Trên đỉnh núi có tuyết. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn trên, mức tối đa. An artificial upper limit or ceiling. Ví dụ : "We should put a cap on the salaries, to keep them under control." Chúng ta nên đặt mức tối đa cho tiền lương để kiểm soát chúng. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ nấm. The top part of a mushroom. Ví dụ : "The recipe called for sliced mushroom caps, so I only used the tops of the mushrooms. " Công thức yêu cầu nấm thái lát phần mũ nấm, nên tôi chỉ dùng phần trên của nấm. plant part biology nature food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên thuốc nổ, kíp nổ đồ chơi. (toy) A small amount of percussive explosive in a paper strip or plastic cup for use in a toy gun. Ví dụ : "Billy spent all morning firing caps with his friends, re-enacting storming the beach at Normandy." Billy dành cả buổi sáng bắn kíp nổ đồ chơi với bạn bè, tái hiện lại cảnh đổ bộ lên bãi biển Normandy. entertainment item game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kíp nổ. A small explosive device used to detonate a larger charge of explosives. Ví dụ : "He wired the cap to the bundle of dynamite, then detonated it remotely." Anh ta nối kíp nổ vào bó thuốc nổ dynamite, sau đó kích nổ từ xa. device weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn. A bullet used to shoot someone. Ví dụ : ""The old west outlaw always kept a supply of caps for his rifle." " Tên tội phạm miền viễn tây ngày xưa luôn trữ sẵn đạn cho khẩu súng trường của hắn. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo đấu (quốc tế), trận đấu (quốc tế), lần khoác áo đội tuyển. An international appearance. Ví dụ : "Rio Ferdinand won his 50th cap for England in a game against Sweden." Trong trận đấu với Thụy Điển, Rio Ferdinand đã có lần thứ 50 khoác áo đội tuyển Anh. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp, đầu. The top, or uppermost part; the chief. Ví dụ : ""The company's caps of innovation include their latest electric car and sustainable energy project." " "Những đỉnh cao của sự đổi mới của công ty bao gồm chiếc xe điện mới nhất và dự án năng lượng bền vững của họ." position part title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mũ, Cởi mũ. A respectful uncovering of the head. Ví dụ : "The veterans stood in silence, heads bowed in respect, offering their caps to the fallen soldiers. " Các cựu chiến binh đứng im lặng, đầu cúi thấp thể hiện lòng kính trọng, cởi mũ tưởng nhớ những người lính đã hy sinh. culture tradition ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ đầu chim. The whole top of the head of a bird from the base of the bill to the nape of the neck. Ví dụ : "The field guide noted the robin's rusty red breast and slate-gray caps, helping us identify it quickly. " Cuốn sách hướng dẫn thực địa ghi chú rằng ngực của chim cổ đỏ có màu đỏ gỉ và mũ đầu màu xám đá, giúp chúng tôi nhận dạng nó một cách nhanh chóng. bird anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp. The uppermost of any assemblage of parts. Ví dụ : "the cap of column, door, etc.; a capital, coping, cornice, lintel, or plate" Đỉnh cột, đỉnh cửa, v.v.; đầu cột, mặt trên của tường, gờ trang trí, thanh ngang trên cửa, hoặc tấm đệm. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắp, mũ, chụp. Something covering the top or end of a thing for protection or ornament. Ví dụ : "The bottle caps keep the soda from spilling. " Nắp chai giúp giữ cho soda không bị đổ ra ngoài. wear item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống chụp, vòng chụp, nắp chụp. A collar of iron or wood used in joining spars, as the mast and the topmast, the bowsprit and the jib boom; also, a covering of tarred canvas at the end of a rope. Ví dụ : "The shipwright secured the topmast to the lower mast using strong iron caps. " Người thợ đóng tàu cố định cột buồm trên vào cột buồm dưới bằng những ống chụp sắt chắc chắn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỏm, mũ chụp. A portion of a spherical or other convex surface. Ví dụ : "The geodesic dome was made of many triangular panels, each fitted with curved caps at the edges to ensure a tight seal. " Mái vòm geodesic được làm từ nhiều tấm tam giác, mỗi tấm được lắp những mũ chụp cong ở các cạnh để đảm bảo độ kín khít. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ lớn. A large size of writing paper. Ví dụ : "flat cap; foolscap; legal cap" Mũ lưỡi trai; giấy khổ foolscap; giấy khổ legal. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện bịa, điều bịa đặt. A lie or exaggeration. Ví dụ : "no cap" Không hề xạo sự đâu đấy. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậy, trùm, chụp. To cover or seal with a cap. Ví dụ : "She caps the water bottle tightly after each sip to prevent spills. " Cô ấy đậy chặt nắp chai nước sau mỗi lần uống để tránh bị đổ. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao tặng mũ, phong tặng. To award a cap as a mark of distinction. Ví dụ : "The school principal capped the student athletes for their outstanding performance in the track meet. " Hiệu trưởng nhà trường đã trao mũ cho các vận động viên học sinh vì thành tích xuất sắc của họ trong giải điền kinh. achievement mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, phủ, bao trùm. To lie over or on top of something. Ví dụ : ""Snow caps the mountain peaks in winter." " Vào mùa đông, tuyết phủ trắng đỉnh núi. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, bỏ xa. To surpass or outdo. Ví dụ : "Her latest invention caps all of her previous achievements. " Phát minh mới nhất của cô ấy vượt mặt tất cả những thành tựu trước đây của cô. achievement business sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, ấn định mức trần. To set an upper limit on something. Ví dụ : "cap wages." Giới hạn mức lương. amount business finance economy government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho hoàn hảo, làm cho tuyệt vời hơn. To make something even more wonderful at the end. Ví dụ : "That really capped my day." Chuyện đó thật sự làm cho một ngày của tôi trở nên hoàn hảo. achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, triệu tập, bổ nhiệm. To select a player to play for a specified side. Ví dụ : "The national team coach caps promising young players to give them international experience. " Huấn luyện viên đội tuyển quốc gia chọn những cầu thủ trẻ đầy triển vọng vào đội, để cho họ có cơ hội cọ xát và tích lũy kinh nghiệm quốc tế. sport nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, hạ sát. To shoot (someone) with a firearm. Ví dụ : "In a school shooting, where some kid caps a bunch of other kids, where did he get the weapon? From a family member, probably their gun cabinet." Trong một vụ xả súng ở trường học, khi mà một đứa trẻ nào đó bắn chết (hạ sát) hàng loạt đứa trẻ khác, thì nó lấy súng ở đâu ra? Có lẽ là từ một thành viên trong gia đình, tủ súng của họ chẳng hạn. weapon police military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn vào đội tuyển quốc gia. To select to play for the national team. Ví dụ : "Peter Shilton is the most capped English footballer." Peter Shilton là cầu thủ bóng đá Anh được chọn vào đội tuyển quốc gia nhiều lần nhất. sport nation achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả mũ chào. To salute by uncovering the head respectfully. Ví dụ : "He caps to his teacher every morning as a sign of respect. " Mỗi sáng, anh ấy đều ngả mũ chào thầy giáo để thể hiện sự kính trọng. culture tradition action ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột mũ, Tước mũ. To deprive of a cap. Ví dụ : "The teacher caps the student's pen, preventing further writing. " Cô giáo đậy nắp bút của học sinh, không cho viết tiếp nữa. wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa, nói dối. To tell a lie. Ví dụ : "He capped about his grades, saying he got an A when he really got a C. " Anh ấy bịa chuyện về điểm số của mình, nói rằng anh ấy được điểm A trong khi thực tế chỉ được điểm C. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết hoa. Capitalization. Ví dụ : "The teacher reminded the students that the sentence about the United States needed proper caps for the country's name and the first word. " Giáo viên nhắc nhở học sinh rằng câu có nhắc đến nước Mỹ cần viết hoa đúng cách tên nước và chữ cái đầu tiên của câu. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ hoa, chữ in hoa. An uppercase letter. Ví dụ : "The teacher said, "Remember to use caps for the first letter of each sentence." " Cô giáo nói, "Nhớ viết chữ hoa cho chữ cái đầu tiên của mỗi câu nhé." grammar writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết hoa, chuyển thành chữ hoa. To convert text to uppercase. Ví dụ : "My email program automatically caps the first letter of each sentence. " Chương trình email của tôi tự động viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi câu. computing technology internet writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ điện. Capacitor Ví dụ : "Parasitic caps." Điện dung ký sinh. electronics device technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh chụp màn hình, Ảnh chụp. A recording or screenshot. Ví dụ : "Anyone have a cap of the games last night?" Có ai có ảnh chụp màn hình trận đấu tối qua không? media computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh màn hình, ghi lại màn hình. To take a screenshot or to record a copy of a video. Ví dụ : ""I need to caps that funny moment in the video so I can send it to my friends." " Tôi cần chụp lại khoảnh khắc buồn cười đó trong video để gửi cho bạn bè xem. computing technology internet media electronics device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên nang. A capsule of a drug. Ví dụ : "My doctor prescribed two caps a day to help with my vitamin deficiency. " Bác sĩ của tôi kê toa cho tôi uống hai viên nang mỗi ngày để giúp tôi bổ sung vitamin còn thiếu. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát gỗ có quai. A wooden drinking-bowl with two handles. Ví dụ : "After a long day of hiking, the farmer gratefully drank water from his caps, holding it carefully by its two handles. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, người nông dân biết ơn uống nước từ chiếc bát gỗ có quai của mình, cẩn thận cầm nó bằng hai quai. utensil drink food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ hoa, Chữ in hoa. Capital letters; capitals. Ví dụ : "Please write your answer only in the "Answer" section. Answer: The teacher said to use caps for the first letter of each sentence. " Cô giáo nói là phải viết chữ hoa cho chữ cái đầu tiên của mỗi câu. grammar writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc