Hình nền cho chartered
BeDict Logo

chartered

/ˈtʃɑːrtərd/ /ˈtʃɑːrtəd/

Định nghĩa

verb

Cấp phép, cho phép, ban hành điều lệ.

Ví dụ :

Chính phủ đã cấp phép thành lập trường đại học mới, trao cho trường quyền cấp bằng.
verb

Thông báo quyền theo hiến chương.

Ví dụ :

Ngay sau khi còng tay nghi phạm, cảnh sát đã thông báo cho anh ta về các quyền của mình theo Hiến chương Tự do và Nhân quyền Canada.