Hình nền cho freedoms
BeDict Logo

freedoms

/ˈfriːdəmz/ /ˈfriːdʌmz/

Định nghĩa

noun

Tự do, quyền tự do.

Ví dụ :

Sau cuộc chiến tranh kéo dài, người dân ăn mừng những quyền tự do mà họ vừa giành được.
noun

Sự thẳng thắn, sự cởi mở, tính không dè dặt.

Frankness; openness; unreservedness.

Ví dụ :

Việc cô ấy thể hiện ý kiến một cách thẳng thắn và không hề dè dặt trong cuộc họp đã khiến một số người ngạc nhiên, vì bình thường cô ấy rất ít nói.
noun

Sự suồng sã, sự vô phép, sự khiếm nhã.

Ví dụ :

Việc anh ta cứ suồng sã với sếp, ví dụ như đùa cợt về chuyện riêng tư trong các cuộc họp quan trọng, cuối cùng đã dẫn đến một lời cảnh cáo chính thức.