noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ rẻ tiền, món hàng rẻ tiền. An item which is inexpensive. Ví dụ : "I bought a "cheapie" calculator at the dollar store, but it works just fine for simple math. " Tôi mua một cái máy tính "đồ rẻ tiền" ở cửa hàng đồng giá, nhưng nó vẫn hoạt động tốt cho mấy phép toán đơn giản. item economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ rẻ tiền, đồ kém chất lượng. An item of poor quality. Ví dụ : ""I bought a cheapie umbrella, and it broke in the first rainstorm." " Tôi mua một cái dù rẻ tiền, đồ kém chất lượng ấy mà, nên nó gãy ngay trận mưa đầu tiên. quality item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ keo kiệt, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn. A person who is stingy, a cheapskate. Ví dụ : "My brother is such a cheapie; he always asks to borrow money but never pays it back. " Anh trai tôi đúng là đồ keo kiệt, lúc nào cũng hỏi vay tiền mà chẳng bao giờ trả. person character economy attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẻ tiền, kém chất lượng. Cheap; inferior. Ví dụ : "I bought a cheapie calculator for the exam, and it broke halfway through. " Tôi mua một cái máy tính rẻ tiền, kém chất lượng cho kỳ thi, và nó bị hỏng ngay giữa chừng. quality item value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc