Hình nền cho cheapie
BeDict Logo

cheapie

/ˈtʃiːpi/

Định nghĩa

noun

Đồ rẻ tiền, món hàng rẻ tiền.

Ví dụ :

Tôi mua một cái máy tính "đồ rẻ tiền" ở cửa hàng đồng giá, nhưng nó vẫn hoạt động tốt cho mấy phép toán đơn giản.