

ellipse
Định nghĩa
verb
Lược bỏ, tỉnh lược.
Ví dụ :
Từ liên quan
grammatically adverb
/ɡɹəˈmætɪkli/ /ɡɹæˈmætɪkli/
Đúng ngữ pháp, về mặt ngữ pháp.
clearly adverb
/ˈkliːɹli/ /ˈklɪəli/ /ˈklɪɹli/
Rõ ràng, minh bạch.
"He enunciated every syllable clearly."
Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một.