Hình nền cho cirques
BeDict Logo

cirques

/sɜːrks/ /sɜːrkz/

Định nghĩa

noun

Hõm chảo băng tích, lũng tròn.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã kinh ngạc trước những hõm chảo băng tích hùng vĩ, hay những lũng tròn, được hình thành trên đỉnh núi, bằng chứng cho thấy hoạt động của sông băng cổ xưa.
noun

Hí trường, rạp xiếc La Mã.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích chơi đuổi bắt ở khu vực lát gạch của sân trường, nơi có những chiếc ghế dài bao quanh, trông giống như một hí trường La Mã cổ đại.