noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hõm chảo băng tích, lũng tròn. A curved depression in a mountainside with steep walls, forming the end of a valley. Ví dụ : "Hikers marveled at the majestic cirques carved into the mountain peaks, evidence of ancient glacial activity. " Những người đi bộ đường dài đã kinh ngạc trước những hõm chảo băng tích hùng vĩ, hay những lũng tròn, được hình thành trên đỉnh núi, bằng chứng cho thấy hoạt động của sông băng cổ xưa. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hí trường, rạp xiếc La Mã. Something in the shape of a circle or ring, such as a Roman circus. Ví dụ : "The children loved playing tag in the schoolyard's paved area, which, with its surrounding benches, resembled one of the ancient cirques. " Bọn trẻ thích chơi đuổi bắt ở khu vực lát gạch của sân trường, nơi có những chiếc ghế dài bao quanh, trông giống như một hí trường La Mã cổ đại. geology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc