Hình nền cho coinage
BeDict Logo

coinage

/ˈkɔɪnɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự đúc tiền, Việc tạo ra tiền kim loại.

Ví dụ :

"The Royal Mint is responsible for the coinage of British pounds and pence. "
Xưởng đúc tiền Hoàng gia chịu trách nhiệm cho việc đúc tiền bảng Anh và xu.