Hình nền cho coining
BeDict Logo

coining

/ˈkɔɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đúc tiền.

Ví dụ :

Đúc một huy chương.
noun

Ví dụ :

Bà tôi vẫn dùng cạo gió để trị nhức đầu cho tôi, bà xoa một cái thìa lên trán tôi đến khi da tôi ửng đỏ.