noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ than, hầm mỏ than. An underground coal mine, together with its surface buildings. Ví dụ : "The old colliery, now a museum, showed visitors how coal miners lived and worked, both underground and in the workshops above ground. " Cái hầm mỏ than cũ kỹ, giờ là một viện bảo tàng, cho khách tham quan thấy cuộc sống và công việc của những người thợ mỏ than như thế nào, cả dưới lòng đất lẫn trong các xưởng trên mặt đất. geology building industry environment place fuel work area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ than, hầm mỏ than. A facility that supplies coal. Ví dụ : "The small town's economy depended heavily on the local colliery for jobs and fuel. " Nền kinh tế của thị trấn nhỏ phụ thuộc rất nhiều vào mỏ than địa phương để tạo công ăn việc làm và cung cấp nhiên liệu. industry building place material energy fuel geology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc