Hình nền cho compilation
BeDict Logo

compilation

/kɒmpɪˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự biên soạn, sự tổng hợp, sự tập hợp.

Ví dụ :

Việc tập hợp các bài luận của học sinh để làm tuyển tập mất vài tuần.
noun

Ví dụ :

Bài tập lịch sử của sinh viên này là một tuyển tập thông tin được biên soạn từ nhiều sách giáo khoa và bài báo trực tuyến khác nhau.