noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn, người môi giới. An intermediary. Ví dụ : "The comprador arranged the meeting between the two companies. " Người môi giới đã sắp xếp cuộc gặp giữa hai công ty. business commerce economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con chiên, tay sai thực dân. A native of a colonised country who acts as the agent of the coloniser. Ví dụ : "During the colonial era, the local merchant, a comprador for the British East India Company, grew wealthy by facilitating trade that primarily benefited the colonizers. " Trong thời kỳ thuộc địa, người thương gia địa phương, một kẻ "con chiên" cho Công ty Đông Ấn Anh, đã trở nên giàu có nhờ việc tạo điều kiện cho hoạt động thương mại mà chủ yếu chỉ mang lại lợi ích cho bọn thực dân. politics history government nation world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mua hàng, nhà cung cấp (cho tàu thuyền ở Viễn Đông). A ship's chandler in the Far East. Ví dụ : "The captain sent a message to the comprador in Hong Kong to order new ropes and sails for the ship. " Thuyền trưởng gửi tin nhắn cho người mua hàng/nhà cung cấp vật tư ở Hồng Kông để đặt mua dây thừng và buồm mới cho con tàu. nautical sailing business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc