Hình nền cho colonised
BeDict Logo

colonised

/ˈkɒlənaɪzd/ /ˈkɒləˌnaɪzd/

Định nghĩa

verb

Xâm chiếm, thuộc địa hóa, chiếm làm thuộc địa.

Ví dụ :

"The Europeans colonised North America, displacing the indigenous populations. "
Người châu Âu đã xâm chiếm Bắc Mỹ và biến nơi đây thành thuộc địa, đẩy người bản địa vào cảnh ly tán.
verb

Xâm chiếm, thuộc địa hóa, chiếm làm thuộc địa.

Ví dụ :

Bầy kiến đã xâm chiếm chiếc khăn trải bàn dã ngoại, nhanh chóng phủ kín nó bằng tổ của chúng.
verb

Thuộc địa hóa, xâm chiếm, đô hộ.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, các cường quốc châu Âu đã xâm chiếm và đô hộ nhiều nước châu Phi, khai thác tài nguyên và áp đặt hệ thống chính quyền của riêng họ.
verb

Ví dụ :

Trào lưu mạng xã hội nổi tiếng đó đã bị các tập đoàn lớn xâm chiếm, chiếm đoạt không gian để phục vụ cho các chiến dịch marketing của riêng họ.