Xâm chiếm, thuộc địa hóa, chiếm làm thuộc địa.
Ví dụ:
"The Europeans colonised North America, displacing the indigenous populations. "
Người châu Âu đã xâm chiếm Bắc Mỹ và biến nơi đây thành thuộc địa, đẩy người bản địa vào cảnh ly tán.

"The Europeans colonised North America, displacing the indigenous populations. "
Người châu Âu đã xâm chiếm Bắc Mỹ và biến nơi đây thành thuộc địa, đẩy người bản địa vào cảnh ly tán.