BeDict Logo

colonised

/ˈkɒlənaɪzd/ /ˈkɒləˌnaɪzd/
verb

Thuộc địa hóa, xâm chiếm, đô hộ.

Ví dụ:

Vào thế kỷ 19, các cường quốc châu Âu đã xâm chiếm và đô hộ nhiều nước châu Phi, khai thác tài nguyên và áp đặt hệ thống chính quyền của riêng họ.

verb

Ví dụ:

Trào lưu mạng xã hội nổi tiếng đó đã bị các tập đoàn lớn xâm chiếm, chiếm đoạt không gian để phục vụ cho các chiến dịch marketing của riêng họ.