Hình nền cho intermediary
BeDict Logo

intermediary

/ˌɪntərˈmiːdiˌɛri/ /ˌɪntərˈmiːdiəri/

Định nghĩa

noun

Trung gian, người trung gian.

Ví dụ :

Cô vấn học đường đóng vai trò trung gian giữa học sinh và giáo viên để giải quyết tranh cãi về điểm số.
noun

Trung gian, người trung gian, môi giới.

Ví dụ :

Người môi giới bất động sản đóng vai trò trung gian giữa người bán và người mua để giúp họ đạt được một mức giá hợp lý cho căn nhà.
noun

Trung gian, giai đoạn giữa.

Ví dụ :

Các giai đoạn trung gian trong chiến dịch gây quỹ của trường bao gồm gửi thư, tổ chức bán bánh, và cuối cùng là nhận quyên góp.