BeDict Logo

intermediary

/ˌɪntərˈmiːdiˌɛri/ /ˌɪntərˈmiːdiəri/
Hình ảnh minh họa cho intermediary: Trung gian, người trung gian, môi giới.
 - Image 1
intermediary: Trung gian, người trung gian, môi giới.
 - Thumbnail 1
intermediary: Trung gian, người trung gian, môi giới.
 - Thumbnail 2
noun

Trung gian, người trung gian, môi giới.

Người môi giới bất động sản đóng vai trò trung gian giữa người bán và người mua để giúp họ đạt được một mức giá hợp lý cho căn nhà.

Hình ảnh minh họa cho intermediary: Trung gian, giai đoạn giữa.
noun

Trung gian, giai đoạn giữa.

Các giai đoạn trung gian trong chiến dịch gây quỹ của trường bao gồm gửi thư, tổ chức bán bánh, và cuối cùng là nhận quyên góp.