adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thuận, tự nguyện, được sự đồng ý. With permission, with consensus, without coercion; allowed without objecting or resisting Ví dụ : "The decision to change the school's dress code was a consensual one, as the student council and teachers agreed on the new rules. " Quyết định thay đổi quy định về trang phục của trường là một quyết định đồng thuận, vì hội học sinh và giáo viên đã đồng ý với các quy tắc mới. human moral right law sex society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thuận, tự nguyện, có sự chấp thuận. Existing, or made, by the mutual consent of two or more parties Ví dụ : "a consensual contract" Một hợp đồng được lập ra dựa trên sự đồng thuận của các bên. human moral philosophy sex law society value right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thuận, tự nguyện. Excited or caused by sensation, sympathy, or reflex action, and not by conscious volition Ví dụ : "consensual motions" Những cử động không chủ ý do cảm giác hoặc phản xạ gây ra. physiology sensation body mind sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc