Hình nền cho coercion
BeDict Logo

coercion

/koʊˈɝʃən/

Định nghĩa

noun

Ép buộc, sự cưỡng ép, sự ép chế.

Ví dụ :

Cô giáo đã dùng biện pháp ép buộc để khiến học sinh phải làm bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Người nhân viên ký hợp đồng chỉ vì bị ép buộc từ ông chủ, người đã đe dọa sẽ sa thải anh ta nếu anh ta không ký.
noun

Ví dụ :

"The coercion of the word "run" in the sentence "The store ran out of milk" is different from the coercion of "run" in "He ran quickly." "
Trong câu "Cửa hàng hết sữa", sự thay đổi nghĩa của từ "run" (hết) để phù hợp với ngữ cảnh khác với sự thay đổi nghĩa của từ "run" trong câu "Anh ấy chạy nhanh."