BeDict Logo

coercion

/koʊˈɝʃən/
Hình ảnh minh họa cho coercion: Ép buộc, sự cưỡng ép.
 - Image 1
coercion: Ép buộc, sự cưỡng ép.
 - Thumbnail 1
coercion: Ép buộc, sự cưỡng ép.
 - Thumbnail 2
noun

Người nhân viên ký hợp đồng chỉ vì bị ép buộc từ ông chủ, người đã đe dọa sẽ sa thải anh ta nếu anh ta không ký.

Hình ảnh minh họa cho coercion: Ép buộc, sự cưỡng ép.
noun

Trong câu "Cửa hàng hết sữa", sự thay đổi nghĩa của từ "run" (hết) để phù hợp với ngữ cảnh khác với sự thay đổi nghĩa của từ "run" trong câu "Anh ấy chạy nhanh."