Hình nền cho consolidations
BeDict Logo

consolidations

/kənˌsɑlɪˈdeɪʃənz/ /kənˌsɒlɪˈdeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự củng cố, sự hợp nhất, sự thống nhất.

Ví dụ :

Việc củng cố gần đây, bằng cách sáp nhập nhiều phòng ban nhỏ thành một đội lớn hơn, nhằm mục đích cải thiện hiệu quả hoạt động của công ty.
noun

Sự hợp nhất, sự củng cố, sự thống nhất.

Ví dụ :

Giáo viên thông báo rằng bài tập về nhà tuần này sẽ bao gồm việc tổng hợp kiến thức từ các bài học trước, kết hợp tất cả tài liệu thành một dự án lớn.
noun

Đông đặc, sự đông đặc.

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào phim chụp X-quang, giải thích rằng những vùng trắng trên phổi bệnh nhân cho thấy có sự đông đặc, những chỗ mà chất lỏng đã cứng lại và thay thế cho không khí vốn có ở đó.