verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, bẻ. To bend something. Ví dụ : "The doctor was flexing my knee to check for injuries. " Bác sĩ đang uốn cong đầu gối của tôi để kiểm tra xem có bị thương không. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập, co duỗi. To repeatedly bend one of one's joints. Ví dụ : "The doctor asked the patient to try flexing their wrist after the injury. " Sau khi bị thương, bác sĩ yêu cầu bệnh nhân thử gập co duỗi cổ tay. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, vận cơ. To move part of the body using one's muscles. Ví dụ : "The bodybuilder was flexing his biceps to show off his muscles. " Người tập thể hình đang gồng bắp tay để khoe cơ bắp của mình. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, khoe cơ bắp. To tighten the muscles for display of size or strength. Ví dụ : "The bodybuilder was flexing his biceps for the judges. " Vận động viên thể hình đang gồng bắp tay để khoe với ban giám khảo. body physiology appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, thể hiện, ra oai. (by extension) To flaunt one's superiority. Ví dụ : "He kept flexing his new watch, making sure everyone noticed it was more expensive than theirs. " Anh ta cứ liên tục khoe khoang cái đồng hồ mới, cố tình để mọi người thấy nó đắt tiền hơn của họ. attitude character style action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, sự gồng cơ, sự uốn cong. The action of the verb flex; a bending of something, a tightening of the muscles. Ví dụ : "The bodybuilder's posing routine included a lot of muscle flexing. " Phần trình diễn tạo dáng của vận động viên thể hình đó bao gồm rất nhiều động tác gồng cơ bắp. physiology anatomy body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc