Hình nền cho converges
BeDict Logo

converges

/kənˈvɜrdʒɪz/ /kənˈvɜrdʒəs/

Định nghĩa

verb

Hội tụ, chụm lại, tiến gần.

Ví dụ :

"The two roads converges a mile ahead, so we'll be on the same road soon. "
Hai con đường này sẽ chụm lại một dặm nữa, nên chúng ta sẽ sớm đi chung một đường thôi.
verb

Hội tụ, tiến tới giới hạn.

Ví dụ :

"The series of numbers 1/2, 1/4, 1/8, 1/16... converges to zero. "
Chuỗi số 1/2, 1/4, 1/8, 1/16... hội tụ về không (tức là tiến dần đến giá trị không).