verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội tụ, chụm lại, tiến gần. Of two or more entities, to approach each other; to get closer and closer. Ví dụ : "The two roads converges a mile ahead, so we'll be on the same road soon. " Hai con đường này sẽ chụm lại một dặm nữa, nên chúng ta sẽ sớm đi chung một đường thôi. direction physics math tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội tụ, tiến tới giới hạn. Of a sequence, to have a limit. Ví dụ : "The series of numbers 1/2, 1/4, 1/8, 1/16... converges to zero. " Chuỗi số 1/2, 1/4, 1/8, 1/16... hội tụ về không (tức là tiến dần đến giá trị không). math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội tụ, tiến đến ổn định. Of an iterative process, to reach a stable end point. Ví dụ : "After several attempts, the student's essay finally converges on a clear and concise argument. " Sau vài lần thử, bài luận của sinh viên cuối cùng cũng hội tụ vào một luận điểm rõ ràng và súc tích. process math computing science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc