Hình nền cho coquetting
BeDict Logo

coquetting

/ˈkɒk.ɛtˌɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lả lơi, tán tỉnh, đưa đẩy.

Ví dụ :

"Sarah was coquetting with a new classmate, smiling playfully and making eye contact. "
Sarah đang lả lơi tán tỉnh một bạn học mới, vừa cười tinh nghịch vừa nhìn thẳng vào mắt cậu ấy.
verb

Ví dụ :

Cô ấy rõ ràng đang đong đưa với anh đồng nghiệp mới, cười phá lên với mọi câu đùa của anh ta và chớp chớp mắt, mặc dù cô ấy không hề có ý định hẹn hò với anh.