BeDict Logo

coquetting

/ˈkɒk.ɛtˌɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho coquetting: Đong đưa, tán tỉnh, lả lơi.
verb

Cô ấy rõ ràng đang đong đưa với anh đồng nghiệp mới, cười phá lên với mọi câu đùa của anh ta và chớp chớp mắt, mặc dù cô ấy không hề có ý định hẹn hò với anh.