verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lả lơi, tán tỉnh, đưa đẩy. To act as a flirt or coquet. Ví dụ : "Sarah was coquetting with a new classmate, smiling playfully and making eye contact. " Sarah đang lả lơi tán tỉnh một bạn học mới, vừa cười tinh nghịch vừa nhìn thẳng vào mắt cậu ấy. character human action style attitude communication person sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đong đưa, tán tỉnh. To waste time; to dally. Ví dụ : "Instead of focusing on her homework, Sarah was coquetting with social media, spending hours scrolling through videos. " Thay vì tập trung làm bài tập về nhà, sarah lại mải mê đong đưa với mạng xã hội, dành hàng giờ để lướt xem video. attitude character human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đong đưa, tán tỉnh, lả lơi. To attempt to attract the notice, admiration, or love of; to treat with a show of tenderness or regard, with a view to deceive and disappoint; to lead on. Ví dụ : "She was clearly coquetting with the new colleague, laughing at all his jokes and batting her eyelashes, even though she had no real interest in dating him. " Cô ấy rõ ràng đang đong đưa với anh đồng nghiệp mới, cười phá lên với mọi câu đùa của anh ta và chớp chớp mắt, mặc dù cô ấy không hề có ý định hẹn hò với anh. attitude character communication emotion human mind person sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, sự lả lơi, sự õng ẹo. Coquetry Ví dụ : "Her coquetting with the new neighbor annoyed her husband. " Việc cô ấy cứ lả lơi tán tỉnh anh hàng xóm mới khiến chồng cô ấy bực mình. attitude character action human society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc