Hình nền cho dally
BeDict Logo

dally

/ˈdæli/

Định nghĩa

verb

Lãng phí thời gian, la cà, tà tà.

Ví dụ :

Thay vì học bài, Sarah lại la cà nghịch điện thoại, lãng phí thời gian quý báu trước kỳ thi.
verb

Ví dụ :

Sau khi bắt được con bê, chàng cao bồi khéo léo quấn dây thừng quanh sừng yên ngựa.