BeDict Logo

coquetry

/ˈkɒkɪtɹi/ /ˈkoʊkətɹi/
Hình ảnh minh họa cho coquetry: Điệu bộ lả lơi, sự õng ẹo, sự tán tỉnh.
noun

Việc cô ấy liên tục lả lơi ở văn phòng khiến mọi người khó biết lúc nào cô ấy nghiêm túc, lúc nào cô ấy chỉ đang đùa giỡn với tình cảm của người khác.

Hình ảnh minh họa cho coquetry: Điệu bộ lả lơi, sự õng ẹo, sự làm dáng.
noun

Điệu bộ lả lơi, sự õng ẹo, sự làm dáng.

Việc cô ấy liên tục giao tiếp bằng mắt và trêu chọc đùa giỡn ở văn phòng bị xem là chỉ là những điệu bộ lả lơi thôi.