BeDict Logo

cosmology

/ˌkɒzˈmɒlədʒi/ /ˌkɑzˈmɑlədʒi/
Hình ảnh minh họa cho cosmology: Vũ trụ học, vũ trụ luận.
noun

Vũ trụ học, vũ trụ luận.

Trong lớp triết học, Mark học được rằng vũ trụ học cố gắng trả lời những câu hỏi cơ bản về sự khởi đầu của vũ trụ và vũ trụ được cấu tạo từ những gì.

Hình ảnh minh họa cho cosmology: Vũ trụ học, vũ trụ quan.
noun

Vũ trụ học, vũ trụ quan.

Các nền văn hóa khác nhau có những vũ trụ quan khác nhau, mỗi nền văn hóa giải thích sự hình thành và cấu trúc của vũ trụ theo một cách độc đáo riêng.