Hình nền cho cottonmouth
BeDict Logo

cottonmouth

/ˈkɑtnˌmaʊθ/ /ˈkɔtnˌmaʊθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After taking that new allergy medicine, I had such bad cottonmouth I couldn't talk properly. "
Sau khi uống thuốc dị ứng mới đó, tôi bị khô miệng đến nỗi không nói chuyện được rõ ràng.