noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo sư tử. A mountain lion; Puma concolor. Ví dụ : "Hikers in the national park were warned to be aware of cougars roaming the trails. " Những người đi bộ đường dài trong công viên quốc gia được cảnh báo phải cẩn thận với báo sư tử đang lang thang trên các con đường mòn. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo bà, gái già thích trai trẻ, máy bay bà già. An older woman who actively seeks the casual, often sexual, companionship of younger men, by implication a female “sexual predator”. Ví dụ : "A cougar approached Warren at the Palomino Club and asked for a dance." Một bà báo bà tiếp cận Warren ở câu lạc bộ Palomino và mời anh ấy nhảy. age sex person human culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc