noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu courant, bản courant A piece of music in triple time. Ví dụ : "The dance instructor explained that the next piece of music would be a lively courant, known for its fast triple meter. " Huấn luyện viên dạy nhảy giải thích rằng bản nhạc tiếp theo sẽ là một điệu courant sôi động, nổi tiếng với nhịp ba nhanh. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu Courante, điệu Coranto A lively dance; a coranto. Ví dụ : "The historical dance class ended with a lively courant, its quick steps and jumps leaving everyone breathless and smiling. " Lớp học nhảy lịch sử kết thúc bằng điệu Courante sôi động, với những bước nhảy nhanh và cú bật nhảy khiến ai nấy đều thở dốc và mỉm cười. dance music entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ báo, báo. A circulating gazette of news; a newspaper. Ví dụ : "The school's student council published a weekly courant to keep everyone informed about upcoming events. " Hội đồng sinh viên của trường xuất bản một tờ báo hàng tuần để mọi người nắm được thông tin về các sự kiện sắp tới. media writing history communication world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang chạy, Đang lưu hành, Phổ biến. Represented as running. Ví dụ : "a classical lion courant" Một con sư tử cổ điển được thể hiện đang chạy. heraldry style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc