BeDict Logo

courant

/ˈkʊrənt/ /ˈkɔːrɑːnt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "classical" - Người theo trường phái cổ điển, nhà cổ điển học.
/ˈklæsɪkl̩/

Người theo trường phái cổ điển, nhà cổ điển học.

Giáo sư Smith là một nhà kinh tế học cổ điển, chuyên nghiên cứu các lý thuyết về cung và cầu.

Hình ảnh minh họa cho từ "instructor" - Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.
/ɪnˈstrʌktər/

Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.

Người hướng dẫn đã giải thích khái niệm toán học mới một cách dễ hiểu cho các học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "historical" - Lãng mạn lịch sử.
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/

Lãng mạn lịch sử.

Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "newspaper" - Báo, nhật báo.
/ˈnjuːsˌpeɪpə/ /ˈn(j)uzˌpeɪpɚ/

Báo, nhật báo.

Mỗi sáng, bố tôi mua tờ báo địa phương để đọc tin tức về các sự kiện ở trường và tin tức cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "everyone" - Mọi người, tất cả mọi người.
everyonepronoun
/ˈɛv.ɹi.wʌn/

Mọi người, tất cả mọi người.

Mọi người trong lớp đều cần mang sách giáo khoa đến buổi giảng đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "explained" - Giải thích, làm rõ, giảng giải.
/ɪkˈspleɪnd/

Giải thích, làm , giảng giải.

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "upcoming" - Sự đến, sự tiến đến.
/ˌʌpˈkʌmɪŋ/ /ʌpˈkʌmɪŋ/

Sự đến, sự tiến đến.

Sự sắp đến của kỳ nghỉ hè là một khoảng thời gian nghỉ ngơi đáng mong đợi cho các học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "published" - Xuất bản, phát hành, công bố.
/ˈpʌblɪʃt/

Xuất bản, phát hành, công bố.

Hầu hết những bản phác thảo mà Faulkner xuất bản năm 1925 đều xuất hiện trên mục tạp chí Chủ nhật của tờ báo New Orleans Times-Picayune.

Hình ảnh minh họa cho từ "breathless" - Hụt hơi, khó thở, thở không ra hơi.
breathlessadjective
/ˈbɹɛθləs/

Hụt hơi, khó thở, thở không ra hơi.

Đứa bé bị hụt hơi sau khi chạy vội lên cầu thang để gặp mẹ.

Hình ảnh minh họa cho từ "courante" - Điệu Courante, vũ điệu Courante.
/kʊˈrɑːnt/ /kɔːˈrɑːnt/

Điệu Courante, điệu Courante.

Cô giáo dạy nhạc bật một bản thu âm điệu courante trang trọng để minh họa các điệu nhảy thời Baroque.

Hình ảnh minh họa cho từ "circulating" - Lưu thông, tuần hoàn.
/ˈsɜːrkjəˌleɪtɪŋ/ /ˈsɜːkjʊˌleɪtɪŋ/

Lưu thông, tuần hoàn.

Hệ thống điều hòa đang lưu thông khí mát khắp văn phòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "represented" - Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.
/ɹɛpɹɪˈzɛntɪd/

Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.

Bức tranh của họa sĩ ấy tượng trưng cho vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn trên biển.