Hình nền cho courant
BeDict Logo

courant

/ˈkʊrənt/ /ˈkɔːrɑːnt/

Định nghĩa

noun

Điệu courant, bản courant

Ví dụ :

Huấn luyện viên dạy nhảy giải thích rằng bản nhạc tiếp theo sẽ là một điệu courant sôi động, nổi tiếng với nhịp ba nhanh.
noun

Điệu Courante, điệu Coranto

A lively dance; a coranto.

Ví dụ :

Lớp học nhảy lịch sử kết thúc bằng điệu Courante sôi động, với những bước nhảy nhanh và cú bật nhảy khiến ai nấy đều thở dốc và mỉm cười.