Hình nền cho breathless
BeDict Logo

breathless

/ˈbɹɛθləs/

Định nghĩa

adjective

Hụt hơi, khó thở, thở không ra hơi.

Ví dụ :

"The child was breathless after running up the stairs to see his mother. "
Đứa bé bị hụt hơi sau khi chạy vội lên cầu thang để gặp mẹ.
adjective

Hụt hơi, hổn hển.

Ví dụ :

Giọng cô ấy hổn hển khi miêu tả bữa tiệc bất ngờ, phóng đại từng chi tiết với đôi mắt mở to và những tiếng thở dốc đầy phấn khích.