verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hạ, đày đoạ. To torture; to torment. Ví dụ : "The constant noise from the construction outside my window began to cruciate me, making it impossible to focus on my work. " Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài cửa sổ bắt đầu hành hạ tôi, khiến tôi không thể tập trung vào công việc. suffering inhuman curse emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ thập, có hình chữ thập. In the form of a cross; cruciform. Ví dụ : "The medieval window featured a beautiful, cruciate design made of stained glass. " Cửa sổ thời trung cổ có một thiết kế hình chữ thập tuyệt đẹp làm bằng kính màu. structure anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chéo, hình chữ thập. Overlapping or crossing. Ví dụ : "The baker decorated the pie with cruciate strips of dough. " Người thợ làm bánh trang trí chiếc bánh bằng những dải bột đan chéo nhau như hình chữ thập. anatomy medicine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hành hạ, đau khổ. Tormented. Ví dụ : "The student, cruciate after failing the exam, couldn't focus on anything else. " Cậu sinh viên, bị hành hạ đau khổ sau khi trượt kỳ thi, không thể tập trung vào bất cứ điều gì khác. suffering emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc