BeDict Logo

dado

/ˈdeɪdəʊ/ /ˈdeɪdoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "pedestal" - Bệ, đế, giá đỡ.
/ˈpɛdɪstəl/

Bệ, đế, giá đỡ.

Chiếc bình hoa sứ mỏng manh được đặt trên một cái bệ rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "rectangular" - Hình chữ nhật, có hình chữ nhật.
rectangularadjective
/rɛkˈtæŋɡjələr/ /rɛkˈtæŋɡələr/

Hình chữ nhật, hình chữ nhật.

Giáo viên đã dùng một cái bảng trắng hình chữ nhật để vẽ sơ đồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "classroom" - Phòng học, lớp học.
/ˈklɑːsɹʊm/

Phòng học, lớp học.

Buổi sáng, bọn trẻ rất hào hứng đến lớp học của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "smoothed" - Làm mịn, vuốt phẳng.
/smuːðd/ /smuːθt/

Làm mịn, vuốt phẳng.

Người thợ mộc dùng giấy nhám chà cho mịn các cạnh thô ráp của chiếc bàn gỗ.

Hình ảnh minh họa cho từ "decorative" - Vật trang trí, đồ trang trí.
/ˈdɛkɹətɪv/

Vật trang trí, đồ trang trí.

Cô giáo trưng bày một cây dương xỉ trang trí trên bàn làm việc của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "interior" - Nội thất, bên trong.
/ɪnˈtɪəɹɪə/ /ɪnˈtɪɹiɚ/

Nội thất, bên trong.

Không gian bên trong ấm cúng của thư viện rất lý tưởng cho việc học tập.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "preparing" - Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng.
/pɹɪˈpɛəɹɪŋ/ /pɹɪˈpɛɹɪŋ/

Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng.

Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng tàu vũ trụ cho việc cất cánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "sculptor" - Nhà điêu khắc, người tạc tượng.
/ˈskʌlptɚ/

Nhà điêu khắc, người tạc tượng.

Nhà điêu khắc tỉ mỉ nặn đất sét thành một hình con ngựa tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "decorated" - Trang trí, tô điểm.
/ˈdɛkəɹeɪtɪd/

Trang trí, điểm.

Chúng tôi đã trang trí cây thông Noel bằng kim tuyến và những quả châu lấp lánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "carpenter" - Thợ mộc, người thợ mộc.
/ˈkɑː.pən.tə/ /ˈkɑɹpəntɚ/

Thợ mộc, người thợ mộc.

Người thợ mộc đã đóng một cái kệ sách gỗ mới cho phòng ngủ của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "differently" - Khác, một cách khác, theo một kiểu khác.
/ˈdifəɹəntli/

Khác, một cách khác, theo một kiểu khác.

Chị gái tôi giải quyết vấn đề theo một cách khác với tôi.