Hình nền cho dado
BeDict Logo

dado

/ˈdeɪdəʊ/ /ˈdeɪdoʊ/

Định nghĩa

noun

Bệ, phần bệ.

Ví dụ :

Nhà điêu khắc cẩn thận làm nhẵn phần bệ đá cẩm thạch của cái bệ tượng, chuẩn bị cho việc đặt tượng lên.