Hình nền cho pedestal
BeDict Logo

pedestal

/ˈpɛdɪstəl/

Định nghĩa

noun

Bệ, đế, giá đỡ.

Ví dụ :

Chiếc bình hoa sứ mỏng manh được đặt trên một cái bệ rất đẹp.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã thay thế cái bệ đỡ bị gãy trên khung toa hàng để hộp trục có thể được gắn chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng cẩn thận đặt khung giàn nặng lên bệ đỡ đã được cố định chắc chắn vào trụ cầu, đảm bảo một nền móng vững chắc cho phần cầu mới.