Hình nền cho soundness
BeDict Logo

soundness

/ˈsaʊndnəs/

Định nghĩa

noun

Sự vững chắc, tính bền vững, sự lành mạnh.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, người ta bắt đầu nghi ngờ về độ vững chắc của cây cầu gỗ cũ.
noun

Tính hợp lệ, tính đúng đắn.

Ví dụ :

Tính đúng đắn của lý lẽ cho việc tại sao chúng ta nên đi picnic vào thứ Bảy phụ thuộc vào việc dự báo thời tiết có thực sự chính xác hay không.
noun

Tính vững chắc, tính hợp lệ.

Ví dụ :

Giáo sư nhấn mạnh tính vững chắc/tính hợp lệ của chứng minh toán học, giải thích rằng mọi kết luận đều suy ra một cách logic từ các giả định ban đầu, đảm bảo tính đúng đắn của nó.