noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vá, thợ vá. One who darns. Ví dụ : "My grandmother is a skilled darner; she can fix any hole in our socks and sweaters. " Bà tôi là một người vá rất khéo tay; bà có thể vá bất kỳ lỗ nào trên tất và áo len của chúng tôi. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn chuồn ngô, chuồn chuồn xanh. Any dragonfly of the family Aeshnidae; a hawker. Ví dụ : "While walking by the pond, I saw a large, green darner darting around, catching insects in mid-air. " Khi đi dạo bên bờ ao, tôi thấy một con chuồn chuồn ngô to, xanh đang bay vèo vèo bắt côn trùng giữa không trung. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc