noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng rong, người buôn gánh bán bưng. A peddler, huckster, who travels about to sell easily transportable goods. Ví dụ : "The hawker sold fresh fruit and vegetables at the morning market. " Người bán hàng rong bán trái cây và rau tươi ở chợ sáng. person business job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn chuồn ngô, chuồn chuồn xanh. Any dragonfly of the family Aeshnidae; a darner. Ví dụ : "While walking by the pond, I saw a large, green hawker darting among the reeds. " Lúc đi dạo bên bờ ao, tôi thấy một con chuồn chuồn ngô lớn màu xanh đang bay vụt qua lại giữa đám lau sậy. insect animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người huấn luyện chim ưng, người nuôi chim cắt. Someone who breeds and trains hawks and other falcons; a falconer. Ví dụ : "The skilled hawker released his peregrine falcon, watching it soar into the sky. " Người huấn luyện chim ưng lành nghề thả con chim cắt lưng xanh của mình, ngắm nhìn nó bay vút lên trời. animal bird sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc