Hình nền cho comrades
BeDict Logo

comrades

/ˈkɒmɹeɪdz/ /ˈkɑmɹædz/

Định nghĩa

noun

Đồng chí, bạn bè, chiến hữu.

Ví dụ :

Những người lính cùng nhau kể chuyện quanh đống lửa trại, cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ với những đồng đội của mình.