Hình nền cho decanal
BeDict Logo

decanal

/dɨˈkeɪn.əl/ /ˈdɛkənæl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về trưởng khoa, thuộc về giáo phận trưởng.

Ví dụ :

Những trách nhiệm của trưởng khoa bao gồm giám sát hành vi của sinh viên và các vấn đề học vụ.
noun

Đề-ca-nal.

The aliphatic aldehyde, CH3(CH2)8CHO, related to capric acid

Ví dụ :

Nhà hóa học cẩn thận đo lường đề-ca-nal để đảm bảo hương thơm dễ chịu, hơi có mùi cam quýt của xà phòng được cân bằng chính xác.