verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích, tháo rời, giải cấu trúc. To break something down into its component parts. Ví dụ : "The teacher asked us to deconstruct the poem to understand its deeper meaning. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích bài thơ thành từng phần để hiểu được ý nghĩa sâu xa của nó. structure process theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cấu trúc, phân tích cấu trúc. To analyse in terms of deconstruction (a philosophical theory of textual criticism). Ví dụ : "The English professor asked us to deconstruct Shakespeare's Hamlet, looking for hidden meanings and biases within the text. " Giáo sư văn học Anh yêu cầu chúng tôi giải cấu trúc tác phẩm Hamlet của Shakespeare, tìm kiếm những ý nghĩa ẩn giấu và thành kiến trong văn bản. philosophy theory literature language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích, mổ xẻ. To analyse (generally). Ví dụ : "The teacher asked us to deconstruct the poem to understand its hidden meanings. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích kỹ bài thơ để hiểu những ý nghĩa ẩn giấu bên trong. theory philosophy science structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cấu trúc, Phân tích cấu trúc. To critique (generally). Ví dụ : "The professor asked us to deconstruct the article's argument to identify its weaknesses. " Giáo sư yêu cầu chúng tôi phân tích cấu trúc lập luận của bài báo để tìm ra những điểm yếu của nó. theory philosophy linguistics literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, đánh bại hoàn toàn. (especially US sports) To destroy. Ví dụ : "2014, Ian Levy, 2014 Jun 16, The Spurs’ Deconstruction of the Heat Is Now Complete" Việc đội Spurs phá hủy hoàn toàn đội Heat đã hoàn tất. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc