BeDict Logo

biases

/ˈbaɪəsɪz/
Hình ảnh minh họa cho biases: Thành kiến, thiên kiến, định kiến, khuynh hướng.
noun

Thành kiến, thiên kiến, định kiến, khuynh hướng.

Cô giáo đã cố gắng chấm bài một cách công bằng, nhưng đôi khi những thiên kiến cá nhân của cô đối với những học sinh chăm chỉ lại ảnh hưởng đến đánh giá của cô.

Hình ảnh minh họa cho biases: Thiên áp, điện áp phân cực.
noun

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh thiên áp (điện áp phân cực) trên bộ khuếch đại để đảm bảo chất lượng âm thanh đạt mức tối ưu.

Hình ảnh minh họa cho biases: Thiên kiến, thành kiến, sai lệch hệ thống.
noun

Cuộc khảo sát về hương vị kem yêu thích cho thấy những sai lệch hệ thống rất lớn vì nó chỉ được phát tại một nhà máy sản xuất sô-cô-la, dẫn đến việc số người thích sô-cô-la được đại diện quá mức và tạo ra một cái nhìn không chính xác về sở thích nói chung.

Hình ảnh minh họa cho biases: Độ lệch, sự thiên vị.
noun

Người chơi bowling đã dùng một quả bóng có độ lệch, khiến nó cong về phía bóng mục tiêu.