Hình nền cho diatribes
BeDict Logo

diatribes

/ˈdaɪəˌtraɪbz/ /ˈdaɪəˌtraɪps/

Định nghĩa

noun

Bài diễn văn đả kích, sự công kích dữ dội.

Ví dụ :

Sau khi thua trận, huấn luyện viên đã nổi cơn tam bành và tuôn ra những lời chỉ trích cay nghiệt về việc đội thiếu nỗ lực.
noun

Bài diễn văn đả kích, bài công kích kịch liệt.

Ví dụ :

Ông thượng nghị sĩ này hay có những bài diễn văn đả kích gay gắt, có khi kéo dài cả tiếng đồng hồ.