noun🔗ShareBài diễn văn đả kích, sự công kích dữ dội. An abusive, bitter, attack or criticism: denunciation."After losing the game, the coach launched into angry diatribes about the team's lack of effort. "Sau khi thua trận, huấn luyện viên đã nổi cơn tam bành và tuôn ra những lời chỉ trích cay nghiệt về việc đội thiếu nỗ lực.languagecommunicationwritingattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài diễn văn dài dòng, Tràng giang đại hải. A prolonged discourse."The teacher's diatribes about homework always lasted at least ten minutes. "Những bài diễn văn tràng giang đại hải của giáo viên về bài tập về nhà lúc nào cũng kéo dài ít nhất mười phút.languagecommunicationwritingliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài diễn văn đả kích, bài công kích kịch liệt. A speech or writing which bitterly denounces something."The senator was prone to diatribes which could go on for more than an hour."Ông thượng nghị sĩ này hay có những bài diễn văn đả kích gay gắt, có khi kéo dài cả tiếng đồng hồ.languagecommunicationwritingliteraturemediapoliticssocietystylestatementwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc